Dàn Lạnh Âm Trần Multi Mitsubishi Inverter 2 Chiều 9.000BTU (FDTC25VF) Mặt Nạ (TC-PSA-25W-E)

  • Thiết kế hiện đại, tiết kiệm điện năng.
  • Dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng
  • Công suất làm lạnh nhanh.
  • Vận hành êm ái

Dàn Lạnh Âm Trần Multi Mitsubishi Inverter 2 Chiều 9.000BTU (FDTC25VF) Mặt Nạ (TC-PSA-25W-E)

  • Thiết kế hiện đại, tiết kiệm điện năng.
  • Dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng
  • Công suất làm lạnh nhanh.
  • Vận hành êm ái

Dàn Lạnh Âm Trần Multi Mitsubishi Inverter 2 Chiều 9.000BTU (FDTC25VF) Mặt Nạ (TC-PSA-25W-E)

_ Thông số kĩ thuật:

Dàn lạnh FDTC25VF
Dàn nóng SRC25ZMX-S
Nguồn điện
Công suất lạnh (tối thiểu ~ tối đa)
2.55 (0.9 ~ 3.2)
Công suất sưởi (tối thiểu ~ tối đa)
3.45 (0.9 ~ 4.7)
Công suất tiêu thụ Làm lạnh/Sưởi 0.6 / 0.84
EER/COP Làm lạnh/Sưởi 4.25 / 4.11
Dòng điện hoạt động tối đa
8
Độ ồn công suất* Dàn lạnh Làm lạnh/Sưởi 56 / 56
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 56 / 56
Độ ồn áp suất* Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/T.bình/Thấp) 36 / 32 / 29
Sưởi (Cao/T.bình/Thấp) 38 / 33 / 29.5
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 47 / 47
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/T.bình/Thấp) 9 / 8 / 6.5
Sưởi (Cao/T.bình/Thấp) 9.5 / 8.5 / 7
Dàn nóng Làm lạnh/Sưởi 29.5 / 27.0
Kích thước ngoài Dàn lạnh (Cao/Rộng/Sâu)
248 x 570 x 570 (Mặt nạ: 35 x 700 x 700)
Dàn nóng
595 x 780(+62) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh/Dàn nóng
18.5 (Dàn lạnh: 15 – Mặt nạ: 3.5 ) / 35
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/Đường hơi
6.35(1/4”) / 9.52(3/8”)
Độ dài đường ống
Tối đa 15
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn Tối đa 10/10
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh
Sưởi -15~24
Mặt nạ TC-PSA-25W-E

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN
 
       Hotlines: 0982 707 566
       Email: corpphucan@gmail.com